XFORCE
Nổi bật
Ngoại thất
Nội thất
Vận hành
An toàn
Thông số xe
|
Phiên bản |
Giá bán tháng |
Giá lăn bánh Hải Phòng |
Trả góp trả trước |
|
Xforce GLX 2026 |
555.000.000VNĐ |
62x Triệu |
140 triệu |
|
Xforce Premium 2026 |
640.000.00 VNĐ |
70x triệu |
180 triệu |
|
Xforce Ultimate 2026 |
670.000.000VND |
72x triệu |
199triệu |
KHUYẾN MẠI:
_ HỖ TRỢ THUẾ TRƯỚC BẠ 100%
- BẢO HIỂM THÂN VỎ 1 NĂM
- DÁN KÍNH CÁCH NHIỆT
- TRẢI SÀN DA
-BỌC VÔ LĂNG
- CAM HÀNH TRÌNH
- MIỄN PHÍ CÔNG BẢO DƯỠNG 1000KM VÀ 5000KM
- THẢM ĐỂ CHÂN
-SỔ BÌA DA
-HOA GIAO XE
- HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÃI SUẤT THẤP VAY 85% GIÁ TRỊ XE
GỌI NGAY 0961466911
Bảng giá trên chỉ là giá tạm tính, chưa bao gồm các chính sách khuyến mại và có thể thay đổi theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: hoặc để lại thông tin liên hệ, để chúng tôi được tư vấn và báo giá tốt nhất tới quý khách.
Mitsubishi Xforce 2026 có gì mới?
Mitsubishi XForce là dòng B-SUV, ra mắt lần đầu tiên tại triển lãm GIIAS - Indonesia tháng 08-2023.

Ngày 10-01-2024, Mitsubishi XForce chính thức được ra mắt thị trường Việt bản thương mại với 4 phiên bản. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia.

Bước sang năm 2026, Xforce HEV sẽ ra mắt bản động cơ Hybrid tại Việt Nam. Với bản thuần xăng thì tam thời chưa có gì mới, ngoại trừ số VIN cập nhật cho năm 2026. Đối thủ cạnh tranh của Mitsubishi XForce trên thị trường là Kia Seltos, Hyundai Creta, Toyota Yaris Cross, Honda HRV....
Các điểm nổi bật của Mitsubishi XForce
- Kích thước lớn nhất phân khúc, khoảng sáng gầm xe 222 mm
- Hệ thống đèn chiếu sáng sử dụng công nghệ LED
- La zăng 18 inch
- Màn hình thông tin giải trí cảm ứng 12.3 inch, hệ thống âm thanh Yamaha Premium, điều hòa tự động 2 vùng, lọc không khí
- Động cơ 1.5L, hộp số CVT, dẫn động cầu trước
- Công nghệ an toàn ADAS

Kích thước của Mitsubishi XForce
Mitsubishi XForce có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.390x 1.810x 1.660 mm, chiều dài cơ sở 2.650 mm và khoảng sáng gầm xe 219 mm hoặc 222 mm. Trọng lượng xe đạt 1.245 kg.

| Kích thước | XForce GLX | XForce (Exceed, Premium, Ultimate) |
| Tổng thể | 4.390 mm D x 1.810 mm R x 1.660 mm C | 4.390 mm D x 1.810 mm R x 1.660 mm C |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.650 | 2.650 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 219 | 222 |
| Lốp xe | 205/60R17 | 225/50R18 |
| La zăng (inch) | 17 | 18 |
| Trọng lượng (kg) | 1.210 | 1.230/1.240/1.250 |
Đánh giá ngoại thất Mitsubishi XForce
Xforce được thiết kế theo ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield nổi tiếng của Mitsubishi. Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đã làm nên những chiếc xe Mitsubishi đẹp đẽ, thể thao hiện đại và thậm chí mang hơi hướng giả tưởng của tương lai.

Tổng thể ngoại thất Mitsubishi XForce
Tổng thể ngoại thất, chúng tôi nhận thấy Mitsubishi XForce không có nhiều sự khác biệt so với bản XFC concept. Xforce được phát triển dựa trên nền tảng giống như Mitsubishi Xpander nhưng được tùy chỉnh để phù hợp với dòng xe SUV.
Phần đầu xe

Ấn tượng với chúng tôi là lưới tản nhiệt hình thang, thiết kế kiểu tổ ong. Phía dưới khe gió cung cấp không khí cho động cơ.

Cận cảnh đèn chiếu sáng Mitsubishi Xforce 2026
Cụm đèn chữ T tích hợp với đèn pha có thấu kính hội tụ, dạng phân tầng cũng là điểm thu hút các đồng nghiệp đến từ các tạp chí ô tô. Cặp đèn LED hình lục giác ở cản trước được loại bỏ thay thế bằng ốp cản trước được sơn tối màu. Phía dưới là đèn sương mù.
Phần thân xe

Thân xe Mitsubishi XForce
Thân xe với những đường gân dập nổi khỏe khoắn. Tay nắm cửa cùng màu với thân xe. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, có tính năng chỉnh điện gập điện.

Tay nắm cửa cùng màu với thân xe

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

Cận cảnh thiết kế la zăng
La zăng 5 chấu, sơn 2 tone màu kích thước 18 inch trên 3 bản Exceed, Premium và Ultimate trong khi bản GLX sở hữu kích thước mâm xe 17 inch.
Phần hông và đuôi xe

Hông xe Mitsubishi Xforce 2026
Cánh gió thể thao, tích hợp đèn phanh trên cao và Ăng ten vây cá mập là những điểm giúp chiếc xe mang chất SUV hơn.

Đuôi xe Mitsubishi XForce
Cản sau thiết kế tương tự với cản trước. Cụm đèn hậu LED hình chữ T thiết kế tương đồng với cụm đèn phía trước theo chúng tôi cũng đẹp hơn Xpander. Gạt mưa được bố trí trên kính hậu sau.

Cận cảnh thiết kế đèn hậu

Cận cảnh đèn phản quang
Mitsubishi Xforce 2026 ghi điểm với những đường nét cơ bắp và mạnh mẽ. Có thể nói đây là bước tiến thay đổi ngôn ngữ thiết kế của hãng xe Mitsubishi - Nhật Bản.
| Thông số kỹ thuật | GLX | Exceed | Premium | Ultimate |
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED Projector | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Đèn sương mù | Không | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Đèn pha và gạt mưa tự động | Không | Không | Có | Có |
| Cốp đóng mở/ điện | Không | Không | Không | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh/ gập điện tích hợp đèn báo rẽ | Có | Có | Có | Có |
Đánh giá nội thất Mitsubishi XForce
Trong cabin, nội thất XForce thiết kế trẻ trung, hiện đại và hướng tương lai.
Khoang lái
Bề mặt táp lô được bọc vải meslange sáng màu. Một trong những điều đầu tiên mà nhóm đánh giá của chúng tôi nhận thấy về XForce là góc nhìn rộng từ ghế lái. Chúng tôi có tầm nhìn tuyệt vời về con đường phía trước nhờ cột chữ A hẹp và cửa sổ rộng.

Tổng quan cabin Xforce
Ghế ngồi của Mitsubishi Xforce 2026 cũng đặc biệt thoải mái và mang lại cảm giác bọc da cao cấp. Chúng hỗ trợ và ôm sát cơ thể tốt nhờ thiết kế ghế dạng bán xô.

Chúng tôi ấn tượng với vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều phím chức năng, khi vần thử rất cảm xúc. Trên táp lô nổi bật với màn hình kép gồm bảng đồng hồ kỹ thuật kích thước 8 inch và màn hình thông tin giải trí 12.3 inch. Điểm đáng chú ý trong thiết kế này là bảng đồng hồ kỹ thuật được đặt sâu vào bên trong so với màn hình giải trí, giúp người lái quan sát dễ dàng hơn dưới trời nắng.

Màn hình thông tin giải trí XForce
Màn hình thông tin giải trí đặt nổi trung tâm taplo là điểm chúng tôi yêu thích nhất trong khoang cabin. Màn hình hiển thị thông số góc nghiêng, tọa độ, hướng phù hợp với những hành trình của người sử dụng. Ngoài ra, chức năng chấm điểm khả năng vận hành của người lái cũng lần đầu xuất hiện trên một dòng xe Mitsubishi, dù vẫn đi sau Toyota khá lâu.

Trung tâm điều khiển Mitsubishi XForce
Cần chuyển số thiết kế nhỏ gọn vừa tay, phanh tay điện tử tiện lợi, nút gạt chuyển chế độ lái, giữ phanh tự động là trang bị tiêu chuẩn trên xe.

Một số trang bị tiện nghi khác trên xe như hệ thống điều hòa tự động 2 vùng, khởi động bằng nút bấm, hệ thống âm thanh 8 cao cấp Dynamic Sound Yamaha Premium (trên bản cao cấp Ultimate) có thể điều chỉnh âm lượng, chất lượng âm thanh dựa theo tốc độ và mặt đường xe di chuyển...Chúng tôi được biết trên Xforce đánh dấu lần đầu tiên Mitsubishi hợp tác với hãng đồng hương Yamaha.

Ghế ngồi khoang lái XForce
Ghế ngồi được bọc da, thiết kế thể thao ôm sát dáng người. Ghế được trang trí bằng một đường may màu vàng. Tuy nhiên chúng tôi hơi tiếc cả 2 ghế trước đều vẫn chỉnh cơ. Khoang cabin có thể cất trữ 21 chai nước thể tích 600 ml ở các vị trí khác nhau. Bệ tỳ tay trung tâm có hệ thống làm mát sử dụng hơi lạnh từ điều hòa.
Khoang hành khách

Khoang hành khách Mitsubishi Xforce 2026
Hàng ghế sau được trang bị cửa gió điều hòa riêng, bệ tỳ tay riêng nhưng muốn dùng phải hạ cả tấm tựa lưng của hàng ghế sau.

Khoang hành lý
| Thông số kỹ thuật | GLX | Exceed | Premium | Ultimate |
| Ghế ngồi | Nỉ | Nỉ | Da | Da |
| Hàng ghế thứ 2 ngả lưng (8 cấp độ) | Có | Có | Có | Có |
| Nút bấm khởi động | Có | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử và Auto hold | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa 2 vùng độc lập | Kỹ thuật số | Có | Có | Có |
| Lọc không khí | Không | Không | Có | Có |
| Sạc không dây | Không | Không | Có | Có |
| Đèn nội thất | Không | Không | Có | Có |
| Đồng hồ kỹ thuật (inch) | 4.2 | 4.2 | 8 | 8 |
| Màn hình giải trí (inch) | 8 | 8 | 12.3 | 12.3 |
| Hệ thống loa Yamaha cao cấp | 4 | 6 | 6 | 8 Yamaha cao cấp |
Vận hành của Mitsubishi XForce
Mitsubishi XForce được trang bị động cơ MIVEC, dung tích 1.5L, 4 xy lanh sản sinh ra công suất tối đa 105 mã lực tại 6.000 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại đại 141 Nm tại 4000 vòng/ phút. Động cơ kết hợp với hộp số tự động CVT và hệ dẫn động cầu trước.
XForce sử dụng hệ thống treo trước/sau kiểu MacPherson/ thanh xoắn và hệ thống phanh trước/sau kiểu đĩa tản nhiệt/đĩa.

XForce cũng được trang bị công nghệ AYC tương tự với Mitsubishi Xpander Cross giúp xe vào cua vững trãi hơn. Ngoài ra xe còn có 4 chế độ lái gồm: đường bình thường, đường trơn trượt, đường sỏi đá, đường bùn lầy.

Chúng tôi cũng nhận thấy Xforce có bán kính quay vòng là 5,2 mét, một con số không lớn. Nhưng nhờ vô lăng nhẹ nên việc điều khiển xe khá dễ dàng. Khi trải nghiệm thực tế, chúng tôi thấy hệ thống treo của Mitsubishi XForce có phần cứng. Các đồng nghiệp khác từ các tạp chí ô tô lưu ý rằng hệ thống treo sẽ trượt xuống các rãnh xung quanh đường lái thử, dẫn đến cảm giác lái không mấy thoải mái. Càng cảm nhận rõ hơn nếu chúng tôi ngồi ở hàng ghế thứ hai.
An toàn
Mitsubishi Xfrorce sở hữu những hệ thống an toàn tiên tiến trong gói Mitsubishi Motors Safety Sensing (MMSS).
| Thông số kỹ thuật | GLX | Exceed | Premium | Ultimate |
| Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) | Có | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí | 4 | 4 | 6 | 6 |
| Cảm biến áp suất lốp | - | - | Có | Có |
| Cảm biến lùi | - | - | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | - | - | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | - | - | Có | Có |
| Điều khiển hành trình | - | - | Có | Có |
| Đèn pha tự động | - | - | - | Có |
| Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước FCM | - | - | - | Có |
| Thông báo xe phía trước khởi hành | - | - | - | Có |
Với gói an toàn và hỗ trợ người lái chủ động MMSS(hay ADAS), Mitsubishi XForce hoàn toàn có thể cạnh tranh về an toàn với các đối thủ cùng phân khúc.
Đánh giá sơ bộ Mitsubishi Xforce của Giaxeotovn
Đánh giá về ngoại thất:
Các đồng nghiệp đến từ Giaxeoto.vn đều ấn tượng với ngoại hình Mitsubishi XForce phong cách Dynamic Shield nhưng có chút tròn trịa hơn trẻ trung hơn. Kích thước xe lớn, chiều dài trục cơ sở hàng đầu phân khúc và rất nhiều đột phá trong thiết kế, đặc biệt là phần đầu và đuôi xe. Phần đèn trước và sau đều là những kiệt tác thiết kế, tuy có vẻ đèn chiếu sáng không quá mạnh mẽ. So với các đối thủ trong phân khúc B-SUV thì XForce có chiều cao gầm lớn nhất (222mm) đem đến sự thoải mái cho người lái trên các địa hình khó đi. Điểm gây tranh cãi là xi nhan sau quá bé, ảnh hưởng tới an toàn khi tham gia giao thông.

Đánh giá Mitsubishi XForce về nội thất:
Khu vực bảng điều khiển trung tâm được thiết kế dựa trên ý tưởng thiết kế mở rộng theo phương ngang (Horizontal Axis), giúp mở rộng tầm quan sát phía trước. Thiết kế của bảng điều khiển trung tâm cũng trải rộng sang hai bên, tạo nên cảm giác rộng rãi bên trong khoang nội thất. Chúng tôi cũng đánh giá cao các vị trí để điện thoại tiện dụng ở mỗi vị trí ghế, kết hợp với hệ thống sạc không dây phía trước, và các cổng sạc USB-A và USB-C cho cả hai hàng ghế. Điểm chưa ưng là nhiều chi tiết nhựa, độ hoàn thiện lắp ráp các chi tiết nhựa chưa ngon.

Khả năng tăng tốc thế nào?
Mẫu B-SUV này không có gì đặc sắc khi chỉ là động cơ 1.5L công suất 105 sức ngựa như Xpander mà thôi. Trên cao tốc Láng - Hòa Lạc, chúng tôi với 4 người trên xe ghi nhận khả năng tăng tốc của Xforce từ 0-100km/h trong dưới 13 giây ở chế độ thể thao. Mức trung bình trong phân khúc.
Tuy nhiên, các đồng nghiệp của team Giaxeoto.vn nhận ra sự khác biệt so với các mẫu Xpander/Xpander Cross về hộp số. XForce đã sử dụng hộp số biến thiên liên tục (CVT), mượt mà hơn hộp số tự động 4 cấp.
Cảm giác lái thế nào?
Số vòng vô lăng thiết kế là 2,9 vòng, nhỏ hơn Xpander (3,3 vòng), kết hợp vô lăng nhỏ nhắn cho cảm giác đầm chắc hơn. Hệ thống trợ lực lái hơi khó phát hiện khi chúng tôi tăng tốc. Sự kiểm soát trong các pha đánh lái không thực sự tốt. Nhìn chung cảm giác khi cầm lái chiếc xe không quá cảm xúc.
Xforce có chiều rộng cơ sở lớn hơn Xpander nên chiếc xe mang đến cảm giác cân bằng hơn khi đi trên đường ở mọi tình huống. Hãng xe Nhật Bản cũng thiết kế hành trình chân ga ngắn hơn Xpander 25% cho cảm giác thể thao hơn người anh em MPV.
Bốn chế độ lái (Đường bình thường, Đường trơn trượt, Đường sỏi đá, Đường bùn lầy) cho phép người lái tùy chọn theo điều kiện đường thực tế.

Hệ thống treo ra sao?
Theo chúng tôi, Xforce có hệ thống treo trước đủ độ cứng cáp, khiến người lái vào cua tương đối tin tay. Độ êm ái cũng ở mức khá, với những cú sóc được hệ thống xử lý khá tốt, không hề gây khó chịu cho người trong cabin. Những chuyến đi xa sẽ không là vấn đề gì với người ngồi trong chiếc Xforce.
Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
Đây là điểm khác biệt mà Mitsubishi muốn nhấn mạnh cho mẫu SUV mới của mình. Chúng tôi đã thử và cảm nhận độ bám cua khá tốt, ngay cả khi ôm cua ở tốc độ 50-60km/h. Có lẽ chúng tôi sẽ tìm cơ hội test thử tính năng này trong điều kiện trường đua cùng với chuyên gia drif ở tốc độ cao hơn xem sao?
Khả năng cách âm ra sao?
Khối động cơ Mivec 1.5L trên Xforce có tiếng máy và độ rung đều rất thấp. Khi leo dốc vườn quốc gia Ba Vì, với tốc độ vòng tua lớn, tiếng gào của khối động cơ vọng vào cabin vẫn chấp nhận được, không hề khiến chúng tôi khó chịu.
Với mặt đường sỏi đá chúng tôi trải nghiệm, Xforce có khả năng cách âm khá tốt. Tốc độ 50km/h chúng tôi đo được độ ồn 62dB, thuộc hàng tốt hàng đầu phân khúc.
Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế thế nào?
Chúng tôi ghi nhận trên hành trình hỗn hợp 300km đi về, Xforce có mức tiêu hao nhiên liệu là 5,6L/100km. Một mức tiết kiệm đáng mơ ước.
Đánh giá tổng quan Mitsubishi Xforce (4.5/5):
Như vậy, chúng tôi đánh giá Xforce là một chiếc B-SUV sáng giá với thiết kế đẹp mắt, kích thước ấn tượng, tiện nghi phong phú, thương hiệu Nhật Bản bền bỉ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Một vài điểm cần cải tiến như ghế lái chưa chỉnh điện, cảm xúc cầm lái chưa ấn tượng, động cơ và hộp số chưa thực sự phấn khích và gói ADAS (MMSS) chưa có tính năng hỗ trợ giữ làn. Với các tiêu chí trên, Team Giaxeotovn cho mức 4.5/5 điểm. Chúng tôi dự đoán Xforce vẫn sẽ là một quả bom tấn tại Việt Nam trong thời gian dài nữa.

Ưu điểm của Mitsubishi Xforce:
- Kích thước xe lớn, chiều dài trục cơ sở hàng đầu phân khúc, mâm xe 18inch lớn nhất phân khúc
- Thiết kế đẹp mắt, thu hút mọi lứa tuổi, đặc biệt là giới trẻ
- Khoang cabin rộng rãi, đặc biệt độ rộng và ngả lưng ghế hàng ghế 2 rất tốt
- Màn hình giải trí 12,3 inch lớn nhất phân khúc
- Ghế giữa hàng ghế 2 phẳng dễ ngồi
- Chế độ ngập nước độc đáo nhất phân khúc
- Cách âm tốt nhất nhì phân khúc
Ngoại thất Mitsubishi Xforce – Thể thao, mạnh mẽ, ấn tượng
Thiết kế ngoại thất của Xforce mang đậm phong cách Dynamic Shield đặc trưng của Mitsubishi, với cụm lưới tản nhiệt lớn, đèn LED sắc sảo và các đường nét dứt khoát, tạo nên dáng vẻ thể thao và khỏe khoắn.
Nhìn tổng thể, Xforce mang lại cảm giác vững chắc, hiện đại và rất phù hợp với phong cách sống năng động của người Việt Nam hiện nay, đặc biệt là tại các đô thị như Hải Phòng.

Thiết kế thân xe Mitsubishi Xforce – Chuẩn phong cách SUV đô thị hiện đại
Một trong những điểm nhấn quan trọng trong ngôn ngữ thiết kế ngoại thất của Mitsubishi Xforce chính là phần thân xe. Phần hông được tạo hình bằng những đường gân nổi sắc nét kéo dài từ đầu đến đuôi xe, giúp chiếc SUV này trông dài hơn, khỏe khoắn và đầy năng động.
Sự hài hòa giữa thiết kế khí động học và tính thẩm mỹ đã giúp phần thân xe của Xforce Hải Phòng chinh phục những khách hàng yêu thích sự cá tính, hiện đại và khác biệt.

Công nghệ an toàn – Vượt trội trong phân khúc
Mitsubishi Xforce được trang bị nhiều công nghệ an toàn hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn cao nhất trong phân khúc:
- Hệ thống phanh ABS, EBD, BA
- Cân bằng điện tử (ASC)
- Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
- Cảm biến trước – sau hỗ trợ đỗ xe an toàn
- Hệ thống 6 túi khí tiêu chuẩn
Tất cả những trang bị trên giúp Xforce đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP, mang lại sự an tâm tối đa cho khách hàng tại Xforce Hải Phòng. Đây là một trong những yếu tố giúp giá xe xforce được đánh giá là hoàn toàn xứng đáng với giá trị nhận lại.
Thiết kế đuôi xe Mitsubishi Xforce – Hiện đại, vững chãi và nổi bật
Tổng thể thiết kế phần đuôi xe Mitsubishi Xforce vừa hiện đại, vừa mạnh mẽ, phù hợp với thị hiếu của khách hàng Việt yêu thích SUV cá tính. Đặc biệt, sự kết hợp hài hòa này khiến Xforce Hải Phòng trở nên nổi bật hơn so với các đối thủ cùng tầm giá. Nếu bạn đang quan tâm đến một mẫu SUV đuôi xe đẹp, thể thao và cá tính thì không thể bỏ qua Xforce – một lựa chọn xứng đáng với giá xe Xforce hiện nay.

Nội thất Xforce – Rộng rãi, công nghệ và tiện nghi
Không gian bên trong Mitsubishi Xforce gây ấn tượng mạnh nhờ thiết kế mở, rộng rãi và mang đậm chất công nghệ. Tông màu nội thất hài hòa, ghế ngồi được bọc da cao cấp mang đến cảm giác sang trọng và thoải mái.

- Màn hình trung tâm 12.3 inch hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây
- Màn hình đồng hồ kỹ thuật số 8 inch hiển thị rõ nét các thông tin vận hành
- Âm thanh Yamaha Premium Sound System với 8 loa mang đến trải nghiệm âm nhạc đỉnh cao
- Điều hòa tự động hai vùng độc lập với cửa gió cho hàng ghế sau
- Không gian hành lý rộng ấn tượng, hàng ghế sau có thể gập phẳng hoàn toàn
Một điểm cộng lớn trong thiết kế nội thất của Xforce chính là hệ thống ghế ngồi được bố trí thông minh và tiện nghi, đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng hằng ngày của người dùng.

- Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, được thiết kế ôm lưng, hỗ trợ tốt khi lái xe đường dài
- Ghế hành khách phía trước thoáng rộng, đệm dày, mang lại cảm giác dễ chịu
- Hàng ghế sau có khả năng gập 60:40, dễ dàng mở rộng không gian chứa đồ
- Khoảng để chân rộng rãi, lưng ghế có độ ngả vừa phải giúp hành khách thoải mái hơn trong những chuyến đi dài
Điểm nhấn của Xforce Hải Phòng chính là khả năng bố trí linh hoạt không gian nội thất, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng từ di chuyển trong phố đến đi chơi cuối tuần. Với giá xe Xforce hợp lý, bạn sẽ sở hữu một không gian ghế ngồi rộng rãi và đẳng cấp, xứng tầm một mẫu SUV hiện đại.
Với những tiện nghi trên, Mitsubishi Xforce xứng đáng là lựa chọn hàng đầu trong phân khúc SUV đô thị.
Động cơ và khả năng vận hành mạnh mẽ
Xforce được trang bị động cơ xăng 1.5L MIVEC đi kèm hộp số tự động vô cấp CVT, mang lại khả năng tăng tốc mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.
- Công suất cực đại: 105 mã lực tại 6.000 vòng/phút
- Mô-men xoắn cực đại: 141 Nm tại 4.000 vòng/phút
- Chế độ lái đa dạng: Normal – Wet – Gravel – Mud
- Hệ thống treo tối ưu cho cảm giác lái đầm chắc, linh hoạt trên nhiều địa hình
Đặc biệt, với khoảng sáng gầm xe lên tới 222 mm, Xforce dễ dàng vượt qua các điều kiện đường sá phức tạp tại các vùng ven đô hay khi đi du lịch cuối tuần.

Xe được trang bị hệ thống treo hiện đại, giúp giảm xóc tốt, mang lại cảm giác êm ái và ổn định cho người lái và hành khách. Dù bạn di chuyển trong thành phố hay ra ngoại ô, Xforce đều cho cảm giác lái rất mượt mà và dễ dàng.

Ngoài ra điểm nổi bật trong khả năng vận hành của Xforce chính là hệ thống hộp số vô cấp CVT (Continuously Variable Transmission). Khác với hộp số truyền thống, hộp số vô cấp giúp xe tăng tốc mượt mà, không bị giật cục khi sang số và vận hành cực kỳ êm ái.
- Tăng tốc êm ái, liền mạch, mang lại cảm giác lái thoải mái
- Tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, đặc biệt trong điều kiện đô thị đông đúc
- Độ bền cao, ít phải bảo dưỡng, giúp giảm chi phí vận hành lâu dài

Vận hành & an toàn của Mitsubishi Xforce 2025
Tiếp tục sử dụng công nghệ Mivec, Mitsubishi Xforce 2025 duy trì khối động cơ MIVEC 1.5L với công suất 104 mã lực và mô-men xoắn 141 Nm, kết hợp với hộp số tự động và hệ dẫn động cầu trước, mang lại hiệu suất vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.
Để tăng cường khả năng điều khiển, kích thước hệ thống giảm chấn đã được mở rộng, van phuộc tăng kích thước giúp xe chuyển động êm ái và thoải mái hơn trong mọi tình huống. Thêm vào đó, Mitsubishi Xforce cung cấp trải nghiệm lái xe đa dạng với 4 chế độ vận hành. Nút điều chỉnh chế độ lái cho phép người điều khiển dễ dàng chuyển đổi giữa 4 chế độ: Đường trường, Đường sỏi đá, Đường bùn lầy, và Đường ngập nước.
Về hệ thống an toàn, Mitsubishi Xforce 2025 trang bị nhiều tính năng an toàn hiện đại như:
- Hệ Thống Kiểm Soát Vào Cua Chủ Động (ACTIVE YAW CONTROL)
- Hệ thống phanh ABS/EBD/BA
- Hệ thống cân bằng điện tử ASC
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
- Camera lùi đã có từ phiên bản trước
- Hệ thống kiểm soát lực kéo TCL
- Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Đặc biệt, đây là lần đầu tiên một chiếc xe dẫn động cầu trước của Mitsubishi được trang bị chế độ lái “Đường ngập nước”, giúp nâng cao sự ổn định khi di chuyển trong điều kiện mưa, đường trơn trượt hoặc trên những khu vực đường ngập nước. Chế độ này giúp giảm khả năng mất lái và mang lại sự an tâm cho người điều khiển trên mọi loại địa hình.
Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xforce 2025
| Thông số Xforce 2025 | GLX | Exceed | Premium | Ultimate |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.390 x 1.810 x 1.660 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.650 | |||
| Khoảng sáng gầm (mm) | 222 | |||
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước | LED Projector | |||
| Đèn sương mù phía trước | - | LED Projector | ||
| Đèn pha & Gạt mưa tự động | - | - | Có | Có |
| Kích thước la-zăng (inch) | 17 | 18 | ||
| Cỡ lốp | 205/60R17 | 225/50R18 | ||
| Cốp đóng / mở điện | - | - | - | Có |
| Nút bấm khởi động | Có | |||
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | Có | |||
| Chất liệu ghế | - | - | Da | Da |
| Tùy chỉnh độ ngả lưng hàng ghế thứ hai | 8 cấp độ | |||
| Điều hòa tự động, hai vùng độc lập | - | Có | ||
| Chức năng lọc không khí nanoe™ X | - | - | Có | Có |
| Sạc điện thoại không dây | - | - | Có | Có |
| Đèn nội thất | - | - | Có | Có |
| Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch | - | - | Có | Có |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 8 inch | Màn hình cảm ứng 8 inch | Màn hình cảm ứng 12 inch | Màn hình cảm ứng 12 inch |
| Hệ thống loa Yamaha cao cấp | - | Có | ||
| Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) | Có | |||
| Camera lùi | Có | |||
| Túi khí an toàn | 4 | 4 | 6 | 6 |
| Tùy chọn chế độ lái | - | - | Đường trường/ Đường ngập nước/ Đường sỏi đá/ Đường bùn lầy | |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | - | - | Có | Có |
| Cảm biến lùi | - | - | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) | - | - | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) | - | - | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | - | - | Có | Adaptive Cruise Control |
| Hệ thống đèn pha tự động (AHB) | - | - | - | Có |
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | - | - | - | Có |
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) | - | - | - | Có |
| Loại động cơ | 1.5L MIVEC | |||
| Công suất tối đa (PS) | 104 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 141 | |||
| Hộp số | CVT | |||
| Hệ dẫn động | Cầu trước chủ động | |||
| Phanh trước/sau | Đĩa tản nhiệt / Đĩa | |||
| Hệ thống treo trước | McPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | |||
XFORCE
Hotline tư vấn 0961466911
Phiên bản
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2720
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Hệ Thống truyền động
Loại Motor điện
Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Dẫn động
Cầu trước
Công suất tối đa ( kW/HP)
150/201
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
310
Hiệu Suất
Thời gian tăng tốc 0-100 km/h ( giây )
7.3
Phạm vi di chuyển 1 lần sạc đầy Pin ( Km)
D: 410 / P: 480
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Loại PIN
BYD Blade
Công suất PIN ( kWh)
D: 49,92 / P : 60,48
Hệ thống khung gầm
Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Kích cỡ mâm
D : 215/60 R17 ; P: 235/50 R18
Hệ thống năng lượng
Cổng sạc AaC- Type 2
-
Cổng sạc DC -CSS 2 ( 70 kW)
-
Cổng sạc DC-CS 2 ( 88 kW)
-
Trang bị tiện nghi
Sạc không dây
Có trang bị
Cổng nguồn điện 12V
Có trang bị
Hệ thống đèn LED tự động
Có trang bị
Hệ thống khoá và khởi động xe thông minh
Có trang bị
Liên hệ mua xe
Phụ Trách Kinh Doanh
0961.466.911
Liên hệ dịch vụ
Hỗ trợ kỹ thuật
0961.466.911
