XPANDER
Nổi bật
Ngoại thất
Nội thất
Vận hành
An toàn
Thông số xe
BẢNG GIÁ LĂN BÁNH VÀ TRẢ GÓP TẠM TÍNH THÁNG 04/2026
| Phiên bản | Giá bán tháng |
Giá Lăn bánh
Hải Phòng
|
Trả góp trả trước |
| Xpander Cross 2026 | 699,000,000₫ | 72x triệu | 220 triệu |
| Xpander AT ECO 2026 | 598,000,000 | 60x triệu | 160 triệu |
| Xpander AT Premium 2026 | 659,000,000₫ | 66x triệu | 180 triệu |
KHUYẾN MẠI:
_ HỖ TRỢ THUẾ TRƯỚC BẠ 100%
- DÁN KÍNH CÁCH NHIỆT
- TRẢI SÀN DA
-BỌC VÔ LĂNG
- CAM HÀNH TRÌNH
- MIỄN PHÍ CÔNG BẢO DƯỠNG 1000KM VÀ 5000KM
- THẢM ĐỂ CHÂN
-SỔ BÌA DA
-HOA GIAO XE
- HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÃI SUẤT THẤP VAY 85% GIÁ TRỊ XE
GỌI NGAY 0961466911
Bảng giá trên chỉ là giá tạm tính, chưa bao gồm các chính sách khuyến mại và có thể thay đổi theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: hoặc để lại thông tin liên hệ, để chúng tôi được tư vấn và báo giá tốt nhất tới quý khách.
Mitsubishi Xpander 2026 luôn có doanh số dẫn đầu phân khúc 7 chỗ, cụ thể trong 7 năm phân phối ở Việt Nam, Mitsubishi Xpander đã cung cấp được hơn 120.000 xe đến tay khách hàng. Tiếp nối thành công đó ở lần nâng cấp mới này, hãng xe chú trọng vào sự thực dụng, cập nhật thiếu sót ở phiên bản cũ, Mitsubishi Xpander 2026 đang tỏ rõ sự quyết tâm giữ ngôi vương doanh số tại Việt Nam.
Mitsubishi Xpander 2026 chiếc xe dẫn đầu phân khúc MPV 7 chỗ luôn trong tình trạng cháy hàng
Giá xe Mitsubishi Xpander 2026

Mitsubishi Xpander 2026 được ra mắt với 4 phiên bản: Xpander MT, Xpander AT, Xpander AT premium và Xpander Cross. Là mẫu xe MPV bán chạy nhất tại thị trường Việt Nam với thị phần chiếm hơn 50%, sự cạnh tranh ảnh hưởng không chỉ phân khúc MPV mà còn là các phân khúc khác như Sedan B, Crossover, SUV cỡ nhỏ.
| Model | Giá công bố | Khuyến mãi | Giá lăn bánh |
| Mitsubishi Xpander MT | 560 Triệu | – Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (Trị giá 56.000.000 VNĐ)
– Bảo hiểm vật chất 1 năm ( Thân vỏ ) – Camera lùi (Trị giá 2.500.000 VNĐ) |
Call |
| Mitsubishi Xpander AT ECo | 598 Triệu | – Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (Trị giá 59.800.000 VNĐ)
– Bảo hiểm vật chất 1 năm ( Thân vỏ ) – Hỗ trợ tài chính (Trị giá 20.000.000 VNĐ) |
Call |
| Mitsubishi Xpander AT Premium | 659 Triệu | – Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (Trị giá 65.900.000 VNĐ) | Call |
Lưu ý: Giá trên là giá đã bao gồm thuế VAT, nhưng chưa bao gồm chi phí lăn bánh và các chương trình khuyến mại khác. Vui lòng liên hệ Hotline 0961466911 để nhận được ưu đãi tốt nhất.
Khuyến mãi gì khi mua Xpander trong tháng 02/2026
- Ưu đãi tiền mặt “KHỦNG” trong tháng 01/2026 trừ thẳng vào GIÁ XE
- Hỗ trợ 100% trước bạ
- Phiếu nhiên liệu 20 Triệu VNĐ
- Bảo hiểm thân xe 1 năm (tất cả các phiên bản)
- Ưu đãi 50% trước bạ nhà máy
- Gói vay lãi suất ưu đãi chỉ từ 7.5%, vay tối đa 85% giá trị xe
- Camera lùi (Trị giá 2.500.000 VNĐ) bản MT
- Hỗ trợ dán phim, lót sàn
- Tặng Tapi sàn, bao da tay lái, bình chữa cháy, nước hoa, bạt trùm xe, túi da
- Miễn phí công bảo dưỡng 1000 Km & 5000 Km
- Bảo hành 100.000 Km hoặc 3 năm
- Quà tặng khủng dành cho khách hàng gọi điện hotline 0961466911 .
Màu sắc xe Mitsubishi Xpander 2026
Mitsubishi Xpander mới được trang bị tới 4 màu sơn cao cấp: Trắng, Đen, Đỏ, Bạc cho khách hàng nhiều sự lựa chọn theo sở thích và phong thủy.








Ngoại Thất Mitsubishi Xpander 2026
Về ngoại thất, Xpander 2026 thiết kế lại ngoại thất với lưới tản nhiệt, cản trước/sau mới hầm hố hơn, phần đầu xe với thiết kế Dynamic Shield được tô điểm cứng cáp hơn vào hệ thống cụm đèn xe dạng T-shape. Thiết kế T-shape này cũng đã được thay đổi cho cụm đèn led phía sau. Cùng với đó hệ thống treo đã được MMV thay đổi hoàn toàn giúp mẫu xe có khả năng vận hành êm ái nhưng vững chắc hơn.

Nâng tầm thiết kế ngoại thất hiện đại và mang phong cách Crossover đầy mạnh mẽ. Công nghệ LED thấu kính giúp chiếu sáng tốt hơn nhờ khả năng hội tụ ánh sáng. Đèn ban ngày tích hợp đèn báo rẽ tăng tính hiện đại ở đầu xe, dải đèn LED ban ngày thiết kế mới, sắc nét hơn. Cụm đèn pha LED đặt thấp hơn với phong cách T-Shape đặc trưng.

Ngoài ra, kích thước la-zang đã được hãng xe đến từ Nhật Bản Xpander AT Premium phiên bản mới sử dụng bộ vành 17 inch thiết kế tràn viền giúp cho mẫu xe trở nên cứng cáp và thời trang hơn, đa chấu với hai tông màu thể thao. Đi kèm với lốp 205/55 R17 mới. Khoảng sáng gầm xe 225mm giúp khả năng vượt địa hình vượt trội nhất phân khúc.

Thiết kế cụm đèn hậu cũng là T Shape đồng bộ với cụm đèn trước.
Đuôi xe mạnh mẽ hơn với cửa cốp dày dặn, cản sau mở rộng giúp xe trông cứng cáp vững chãi.
Tại Việt Nam, Xpander mệnh danh là “vua phân khúc MPV phổ thông” với doanh số bán hàng vượt trội so với những đối thủ. Nửa đầu 2025, Xpander bán được 8.187 xe, nhiều hơn gấp đôi đối thủ xếp thứ hai là Toyota Veloz với 3.149 xe.


Nội thất Mitsubishi Xpander 2026
Không chỉ nâng cấp thiết kế bên ngoài, Mitsubishi Xpander 2026 cũng nhận được nhiều nâng cấp ở nội thất. Những cải tiến nổi bật bên trong khoang lái có thể kể đến như màn hình giải trí 10 inch, táp-lô và ốp cửa bọc da, vô lăng thiết kế mới thêm chất liệu cao su giảm chấn giúp vượt địa hình êm ái hơn, cụm chỉnh điều hòa mới, thêm bệ tựa tay trung tâm, Apple Carplay/ Android Auto không dây…
Điểm nhấn đáng chú ý đến từ việc thay đổi phanh tay cơ sang dạng điện tử, đi kèm là chức năng giữ phanh tự động.





Khoang hành khách thứ hai của Xpander 2026

Khoang hành khách thứ hai được thiết kế rộng rãi cho ba người với tựa đầu và có khả năng ngã ra phía sau được đa số khách hàng đánh giá cao về độ thoải mái cho những hành trình xa, có thể kéo trượt linh động để sắp xếp không gian phù hợp, chia sẻ không gian với hàng ghế thứ ba.
Hàng ghế giữa có thêm bệ tựa tay kèm hộc để cốc, bệ tựa tay trên Xpander cũ không có chức năng này. Hàng ghế này cũng được trang bị thêm 2 cổng USB, gồm USB Type A và Type C.
Hàng ghế thứ ba của Xpander 2026
Một trong những thắc mắc của đại đa số khách hàng khi tìm hiểu để mua xe là hàng ghế thứ ba có rộng rãi hay không? Và Mitsubishi Xpander 2026 đã chinh phục được tất cả khách hàng khó tính nhất với hàng ghế thứ ba rộng rãi cho cả những khách hàng trên một mét bảy.

Vận hành
Vẫn giữ nguyên công nghệ Mivec với khối động cơ MIVEC 1.5L công suất 104 mã lực, mô-men xoắn 141 Nm đi kèm hộp số tự động 4 cấp với hệ dẫn động cầu trước giúp xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Khả năng điều khiển của xe được tăng cường bằng việc tăng kích thước hệ thống giảm chấn. Van phuộc tăng kích thước tương đương như Lancer Evolution giúp xe êm ái thoải mái hơn.
Trải nghiệm thực tế, dễ dàng nhận ra Xpander 2026 không còn cảm giác nghiêng hẳn sang một bên khi vào cua nhanh, các dao động khi qua gờ cũng nhanh chóng được dập tắt.

Khoảng sáng gầm 225 mm đem đến khả năng lội nước lên tới 400mm, mang lại sự linh hoạt trên mọi điều kiện địa hình.

Mitsubishi Xpander không chỉ được đánh giá cao về khả năng tiết kiệm nhiên liệu khoảng 5L/100km trên đường trường mà khi tải đủ bảy hành khách thì xe vẫn tăng tốc mượt mà, vận hành mạnh mẽ.
Cùng với hệ thống điều khiển hành trình , giúp việc lái xe trở nên nhẹ nhàng hơn, đặc biệt trên đường trường, Ngoài ra hệ thống này còn giúp khách hàng kiểm soát tốc độ xe tốt hơn mà không sợ bị quá tốc độ giới hạn.
An toàn
Với hàng loạt trang bị an toàn như:
- Hệ thống phanh ABS/EBD/BA
- Hệ thống cân bằng điện tử ASC
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
- Camera lùi đã có từ phiên bản trước
- Hệ thống kiểm soát lực kéo TCL
- Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
- 6 túi khí
- Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
Kết luận
Xpander đứng trước cơ hội dẫn đầu doanh số phân khúc MPV cỡ B năm thứ 6 liên tiếp, Xpander còn đạt được nhiều thành tích như: Dẫn đầu phân khúc xe MPV 5 năm liên tiếp, top 3 mẫu xe bán chạy năm 2022, nửa đầu 2025, Xpander bán được 8.187 xe , 36 giải thưởng trong và ngoài nước từ các đơn vị báo chí uy tín, tại nhiều hạng mục khác nhau với lượt bình chọn cao từ người tiêu dùng.
Với ưu thế giá bán hấp dẫn song song với chất lượng sản phẩm, Mitsubishi Xpander 2025 đang ngày càng khẳng định vị trí dẫn đầu phân khúc của mình. Chiếc xe MPV 7 chỗ đang chiếm trọn tình yêu của khách hàng khi vừa rộng rãi thoải mái cho tất cả hành khách mà giá cả lại vô cùng phải chăng, phù hợp cho đối tượng khách hàng mua xe lần đầu, khách hàng muốn một chiếc xe 7 chỗ mà tầm giá chỉ bằng xe Sedan hoặc khách hàng đang cần một chiếc xe để kinh doanh dịch vụ.
Câu hỏi thường gặp khi mua xe Mitsubishi Xpander
Cần đưa tối thiểu bao nhiêu để nhận xe Mitsubishi Xpander?
Đối phiên bản số sàn chỉ cần thanh toán 160 triệu là nhận xe ngay, ngân hàng hỗ trợ 80%. Tháng góp từ 7-12 triệu đồng gồm tiền gốc kèm lãi, hỗ trợ chứng minh thu nhập và không cần thế chấp tài sản khác.
Phiên bản Mitsubishi Xpander có giá bán bao nhiêu?
Phiên bản số sàn có giá bán 555 triệu đồng, phiên bản số tự động có giá bán từ 598 triệu đồng.
Mitsubishi Xpander có bao nhiêu màu?
Xe Mitsubishi Xpander có tất cả 4 màu: trắng, đen, đỏ, và bạc, đầy đủ màu sắc cho khách khàng chọn lựa theo sở thích và phong thủy.
Cam kết quý khách hàng khi mua xe tại cửa hàng chúng tôi:
Tư vấn chuyên nghiệp – thông tin chính xác
Hỗ trợ vay mua xe tối đa lên đến 80% giá trị, lãi suất thấp.
Giá tốt, nhiều ưu đãi hấp dẫn, giao xe sớm nhất.
Hỗ trợ làm thủ tục đăng ký, đăng kiểm, phí trước bạ.
Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho quý khách.
NGOẠI THẤT XPANDER
Ngoại thất hiện đại với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield kết hợp mặt ca-lăng thiết kế mới mạnh mẽ, cụm đèn chiếu sáng phía trước LED T-Shape giúp nổi bật phong cách Crossover.
Nâng tầm phong cách CROSSOVER
Ngoại thất hiện đại kết hợp mặt ca-lăng, cụm đèn chiếu sáng phía trước LED T-Shape giúp nổi bật phong cách Crossover
Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield kết hợp ốp cản trước và mặt ca lăng mới mang đến nét cá tính hơn.

Đèn chiếu sáng LED T-Shape
Nâng tầm thiết kế ngoại thất hiện đại và mang phong cách Crossover đầy mạnh mẽ. Công nghệ LED thấu kính giúp chiếu sáng tốt hơn nhờ khả năng hội tụ ánh sáng.
Đèn ban ngày tích hợp đèn báo rẽ, tăng tính hiện đại ở phần đầu xe.

Mâm xe 17-inch thiết kế mới
Thiết kế không viền giúp bánh xe cứng cáp và đẹp mắt hơn.

Cụm đèn hậu LED T-Shape đồng bộ
Là điểm nhấn cho phần đuôi xe, đèn sau thiết kế đồng nhất với đèn trước mang lại nét hiện đại cho xe

Đuôi xe mạnh mẽ hơn
Cửa cốp dày dặn, cản sau mở rộng giúp xe trông cứng cáp vững chãi.

Với không gian 7 chỗ hoàn toàn mới cùng trang bị cao cấp kết hợp với những vật liệu mềm cho cảm giác tinh tế và thoải mái hơn.
Vô lăng thiết kế hoàn toàn mới
Cảm giác cầm nắm tốt hơn được thiết kế riêng thân thiện với khách hàng Đông Nam Á, trải nghiệm lái thoải mái hơn.

Nội thất Xpander AT Premium
7 chỗ rộng rãi với ghế da cao cấp màu Đen và Nâu kết hợp. Thiết kế hoàn toàn mới, vật liệu cao cấp mang lại ấn tượng sang trọng vượt bậc.

Màn hình cảm ứng 9-inch
Kích thước màn hình lớn với khả năng kết nối Apple CarPlay & Android Auto. Màn hình có khả năng kết nối tới cùng lúc 5 điện thoại và đàm thoại rảnh tay 2 điện thoại cùng lúc qua Bluetooth. Bên cạnh đó là khả năng điều khiển bằng cử chỉ.
Hệ thống điều hòa kỹ thuật số
Hiện đại, sang trọng và dễ dàng thao tác. Thuận tiện hơn với nút chức năng Max Cool.

Vật liệu mềm trên táp lô và táp bi cửa
Nội thất được chăm chút bằng cảm giác sờ chạm tinh tế với các vật liệu da mềm.

Tựa tay hàng ghế thứ nhất bọc da mềm
Giúp cho người lái đỡ mệt mỏi khi phải lái xe trong thời gian dài.

Ghế da cách nhiệt cao cấp
Chức năng giảm hấp thụ nhiệt (Heat Guard) mang lại sự thoải mái, giảm mài mòn, dễ vệ sinh.

Chế độ gập hoàn toàn các hàng ghế sau
Chế độ gập hàng ghế sau linh hoạt, 6 chỗ ngồi, 5 chỗ, 4 chỗ, và 2 chỗ gập hoàn toàn các hàng ghế sau tạo ra không gian trống lớn phía sau.

TRANG BỊ & VẬN HÀNH
Hệ thống treo được nâng cấp toàn diện giúp khả năng vận hành chắc chắn và êm ái hơn.

Hệ thống treo nâng cấp
Khả năng điều khiển của xe được tăng cường bằng việc tăng kích thước hệ thống giảm chấn. Van phuộc tăng kích thước tương đương như Lancer Evolution giúp xe êm ái thoải mái hơn.

Khoảng sáng gầm lớn 225mm
Khả năng lội nước lên tới 400mm, mang lại sự linh hoạt trên mọi điều kiện địa hình.

Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control
Giúp duy trì tốc độ ổn định mà không phải đặt chân lên bàn đạp ga, giúp việc lái xe trở nên thoải mái và thư giãn hơn, đặc biệt trên hành trình dài.

AN TOÀN TỐI ƯU
Khung xe RISE thép siêu cường cùng hàng loạt những trang thiết bị an toàn: Chống bó cứng phanh (ABS), Cân bằng điện tử (ASC), Kiểm soát lực kéo (TCL), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA),…
khung xe Rise thép cường lực
Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách.

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điểu kiện trơn trượt.
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)
Giúp tăng sự ổn định của xe và kiểm soát xe tốt hơn trong điều kiện thời tiết bất lợi và thiếu lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao.
Hệ thống trợ lực phanh điện tử (BA)
Giúp tăng cường lực phanh cho người lái trong trường hợp đạp phanh khẩn cấp, đảm bảo an toàn cho người và xe.
Hệ thống chống bó cứng Phanh (ABS) & Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD kết hợp cùng khung xe chắc chắn mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho Xpander.
Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2025
|
Thông số kỹ thuật |
AT Premium | AT | MT |
| Kích thước và trọng lượng | |||
| Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao) | 4.595 x 1.750 x 1.750 mm | 4.595 x 1.750 x 1.730 mm | 4.475 x 1.750 x 1.730 mm |
| Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở) | 2.775 mm | 2.775 mm | 2.775 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe trước | 1.520/1.510 mm | 1.520/1.510 mm | 1.520/1.510 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe sau | 1.520/1.510 mm | 1.520/1.510 mm | 1.520/1.510 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,2 m | 5,2 m | 5,2 m |
| Khoảng sáng gầm xe | 225 mm | 225 mm | 205 mm |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 |
|
Động cơ và vận hành |
|||
| Loại động cơ | 1.5L MIVEC | 1.5L MIVEC | 1.5L MIVEC |
| Công suất cực đại | 104/6.000 ps/rpm | 104/6.000 ps/rpm | 104/6.000 ps/rpm |
| Mômen xoắn cực đại | 141/4.000 N.m/rpm | 141/4.000 N.m/rpm | 141/4.000 N.m/rpm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 45L | 45L | 45L |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị) | 7,10 / 8,60 / 6,20 L/100Km | 7,10 / 8,60 / 6,20 L/100Km | 6,90 / 8,80 / 5,90 L/100Km |
|
Truyền động và hệ thống treo |
|||
| Hộp số | Số tự động 4 cấp | Số tự động 4 cấp | Số sàn 5 cấp |
| Truyền động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước |
| Trợ lực lái | Vô lăng trợ lực điện | Vô lăng trợ lực điện | Vô lăng trợ lực điện |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn | Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn | Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | Thanh xoắn | Thanh xoắn |
| Kích thước lốp xe trước/sau | Mâm hợp kim, 205/55R17 | Mâm hợp kim, 195/65R16 | Mâm hợp kim, 205/55R16 |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống | Tang trống |
|
Ngoại thất |
|||
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước | LED, Projector | Halogen | Halogen |
| Đèn định vị LED | Có | Có | Có |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | Không | Không |
| Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù phía trước LED | Không | Không | Không |
| Đèn sương mù phía trước | Có | Có | Không |
| Cụm đèn LED phía sau | Có | Có | Có |
| Kính chiếu hậu | Mạ chrome, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | Cùng màu với thân xe, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ chrome | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe |
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen khói | Sơn đen khói | Sơn đen bóng |
| Gạt nước kính sau | Có | Có | Có |
| Sưởi kính sau | Có | Có | Có |
| Nội thất | |||
| Vô lăng và cần số bọc da | Có | Không | Không |
| Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói | Có | Không | Không |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có | Không | Không |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có | Không | Không |
| Điều hoà nhiệt độ tự động | Chỉnh kiểu kỹ thuật số | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Màu nội thất | Đen & Nâu | Đen | Đen |
| Chất liệu ghế | Da | Nỉ | Nỉ |
| Ghế tài xế | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | Có | Có | Có |
| Hàng ghế thứ hai gập 50:50 | Có | Có | Có |
| Tay nắm cửa trong mạ crôm | Có | Không | Không |
| Kính cửa điều khiển điện | Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm | Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm | Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có | Có | Có |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em | Có | Có | Có |
| Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) | Màn hình cảm ứng 9-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto | Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto | Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối iOS & Android Mirroring |
| Số lượng loa | 6 | 4 | 4 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế trước | Có | Không | Không |
| Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế thứ hai có giá để ly | Có | Không | Không |
| Cổng 12V hàng ghế thứ nhất và thứ ba | Có | Có | Có |
| Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai | Có | Không | Không |
|
An toàn |
|||
| Túi khí an toàn | Túi khí đôi | Túi khí đôi | Túi khí đôi |
| Cơ cấu căng đai tự động | Hàng ghế phía trước | Hàng ghế phía trước | Hàng ghế phía trước |
| Camera lùi | Có | Có | Không |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | Có | Không | Không |
| Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC) | Có | Có | Có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có | Có |
| Chìa khoá mã hoá chống trộm | Có | Có | Có |
| Khoá cửa từ xa | Có | Có | Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có | Có | Có |
| Chức năng chống trộm | Có | Có | Có |
XPANDER
Hotline tư vấn 0961466911
Phiên bản
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2920
Khoảng sáng gầm xe (mm)
120
Hệ Thống truyền động
Loại Motor điện
Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Dẫn động
Cầu sau
Công suất tối đa ( kW/HP)
A: 150/201 / P: 390/522
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
A: 310 / P: 670
Hiệu Suất
Thời gian tăng tốc 0-100 km/h ( giây )
A: 7,5 / P : 8,8
Phạm vi di chuyển 1 lần sạc đầy Pin ( Km)
A: 550 / P: 650
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Loại PIN
BYD Blade
Công suất PIN ( kWh)
A: 61,44 / P : 82,56
Hệ thống khung gầm
Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Thanh đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió + đục lỗ
Phanh sau
Đĩa thông gió
Kích cỡ mâm
A: 225/50 R18 / P: 235/45 R19
Hệ thống năng lượng
Cổng sạc AaC- Type 2
-
Cổng sạc DC -CSS 2 ( 70 kW)
Có trang bị
Cổng sạc DC-CS 2 ( 88 kW)
Có trang bị
Trang bị tiện nghi
Sạc không dây
Có trang bị
Cổng nguồn điện 12V
Có trang bị
Hệ thống đèn LED tự động
Có trang bị
Hệ thống khoá và khởi động xe thông minh
Có trang bị
Liên hệ mua xe
Phụ Trách Kinh Doanh
0961.466.911
Liên hệ dịch vụ
Hỗ trợ kỹ thuật
0961.466.911














