DESTINATOR
Nổi bật
Ngoại thất
Nội thất
Vận hành
An toàn
Thông số xe
BẢNG GIÁ LĂN BÁNH VÀ TRẢ GÓP TẠM TÍNH THÁNG 04/2026
| Phiên bản | Giá bán tháng 03/2026 |
Giá Lăn bánh
Hải Phòng
|
Trả góp trả trước |
| Destinator Premium | 745,000,000₫ | 84x triệu | 200 triệu |
| Destinator Ultimate | 820,000,000 | 93x triệu | 220 triệu |
Gọi ngay 0961466911 để đặt xe SỚM NHẤT+ƯU ĐÃI NHIỀU NHẤT!
KHUYẾN MẠI: áp dụng vào tháng 04/2026
_ GIAO XE NGAY TRONG THÁNG 04 ( khách đặt sớm nhận xe sớm)
- THẢM TRẢI SÀN
- BỌC VÔ LĂNG
- CAM HÀNH TRÌNH
- MIỄN PHÍ CÔNG BẢO DƯỠNG 1000KM VÀ 5000KM
- SỔ BÌA DA
- HOA GIAO XE
- HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÃI SUẤT THẤP VAY 85% GIÁ TRỊ XE
GỌI NGAY 0961466911
Giới thiệu về Mitsubishi Destinator 2026
Với sự không thành công về doanh số của Outlander, Mitsubishi chính thức giới thiệu chiếc Destinator 2026 tại Việt Nam từ tháng 12-2025 để thay thế, nhằm tăng khả năng cạnh tranh trong phân khúc C-SUV vốn có rất nhiều anh tài như Mazda CX-5, Toyota Cross, Hyundai Tucson...Destinator – mẫu SUV 7 chỗ được phát triển từ quá trình nghiên cứu chuyên sâu về điều kiện đường sá, thói quen sử dụng và thị hiếu tiêu dùng tại Đông Nam Á nói chung và nước ta nói riêng.

Destinator được phát triển dựa trên triết lý “Uy lực và Năng động”. “Gravitas” – sự Uy lực - thể hiện qua tổng thể thiết kế đậm nét SUV với tỷ lệ cân đối. “Dynamism” – tính Năng động - được truyền tải nhờ phong cách thiết kế tràn đầy năng lượng và không ngừng chuyển động. Ngôn ngữ thiết kế đặc trưng Dynamic Shield cùng kích thước bề thế (nổi trội so với nhiều đối thủ trong phân khúc)... hứa hẹn sẽ mang lại luồng gió mới tại thị trường Việt Nam.
Đánh giá ngoại thất Mitsubishi Destinator
Mitsubishi Destinator sở hữu ngoại thất như là bản "phóng to" của Xforce nhưng mạnh mẽ, nam tính hơn. Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.680x1.840x1.780 mm, chiều dài cơ sở 2.815 mm và khoảng sáng gầm xe đạt 214 mm.

Tổng thể ngoại thất Destinator
Destinator được phát triển dựa trên triết lý Uy lực - Gravitas (thiết kế với đậm nét SUV với tỷ lệ cân đối) và Năng động - Dynamism (với phong cách tràn đầy năng lượng và không ngừng chuyển động).
Phía trước đầu xe nổi bật với thiết kế Dynamic Shield đặc trưng, lưới tản nhiệt thiết kế đa tầng, họa tiết tổ ong được đặt dưới thanh acrylic trong suốt. Cụm đèn chiếu sáng LED hình chữ T đặc trưng tương đồng với Xforce, tạo điểm nhấn và tăng khả năng nhận diện cho xe. Đèn sương mù phía trước cũng sử dụng công nghệ LED. Chức năng điều khiển đèn và gạt mưa phía trước tự động là trang bị tiêu chuẩn.

Thân xe Mitsubishi Destinator
Thân xe sở hữu những đường gân dập nổi cơ bắp, mạnh mẽ. La zăng hợp kim đa chấu kích thước 18 inch đi kèm bộ lốp 225/55R18.

Phần hông và đuôi xe Mitsubishi Destinator
Phía sau đuôi xe, Destinator được áp dụng triết lý Hexaguard Horizon cùng những đường nét dập nổi nhấn mạnh tính thể thao, khỏe khoắn và mạnh mẽ của chiếc xe. Đèn hậu LED hình chữ T tương tự với thiết kế đèn phía trước tạo sự đồng nhất.
Đánh giá nội thất Mitsubishi Destinator
Bước vào trong cabin, Destinator được thiết kế với không gian rộng rãi, tiện nghi cho 7 hành khách. Không gian trần xe thoáng, khoảng để chân rộng rãi cho hàng ghế thứ 2, 3 giúp hành khách thoải mái trong những hành trình dài.

Nội thất khoang lái Destinator
Khu vực trung tâm được bọc vật liệu mềm cao cấp, trải liền mạch đến ốp cửa tạo cảm giác rộng rãi, thoáng đãng.

Màn hình trung tâm giải trí
Vô lăng thiết kế 3 chấu đặc trưng, bọc da tích hợp nhiều phím chức năng. Phía sau là cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch. Màn hình thông tin giải trí kích thước 12.3 inch hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android auto không dây và điều chỉnh đèn viền nội thất.

Các phím chức năng trên cánh cửa
Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập. Hộc để điện thoại tích hợp sạc không dây ở khu vực trung tâm điều khiển chức năng. Cổng sạc USB type A&C ở hàng 2, 3 là trang bị tiêu chuẩn.

Thiết kế táp lô
Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium được trang bị 8 loa và 4 chế độ âm thanh được tinh chỉnh riêng biệt cho mẫu xe mới Destinator của hãng xe Nhật. Xe có chế độ đèn viền nội thất 64 màu, trang bị hiếm có trên các mẫu xe chạy động cơ đốt trong cùng phân khúc.

Hàng ghế thứ nhất
Ghế ngồi bọc da thiết kế 2 màu thể thao. Ghế lái chỉnh điện 6 hướng; phanh tay điện tử và giữ phanh tự động.

Hàng ghế thứ 2

Bàn làm việc cho hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 2 rộng rãi, được trang bị bệ tỳ tay tiêu chuẩn, khay để thêm đồ ăn, nước uống được bố trí sau lưng hàng ghế đầu. Đây là trang bị mới tạo sự khác biệt so với các đối thủ trong phân khúc. Hàng ghế này có thể gập theo tỷ lệ 40:20:40.

Hàng ghế thứ 3
Hàng ghế thứ 3 có thể gập độc lập theo tỷ lệ 50:50. Đáng chú ý là khi gập hàng ghế thứ 2, 3 có thể gập phẳng hoàn toàn, tạo không gian khoang hành lý lớn hơn.
Động cơ, hiệu suất Mitsubishi Destinator
Cả 2 phiên bản Destinator đều được hãng xe Nhật trang bị động cơ xăng Turbo 1.5L MIVEC sản sinh ra công suất tối đa 163 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 250 Nm. Động cơ kết hợp với hộp số CVT, hệ dẫn động cầu trước.

Động cơ Mitsubishi Destinator
Destinator có 5 chế độ lái: đường nhựa, tiêu chuẩn, đường ướt, đường sỏi và đường bùn lầy. Chế độ lái đường nhựa hỗ trợ vận hành trên đường cao tốc, đèo dốc và tăng tốc vượt xe. Có thể nói Destinator là một trong những mẫu xe có chế độ lái phong phú.
Hệ thống an toàn, hỗ trợ lái Destinator
Thiết bị an toàn trên Mitsubishi Destinator được hãng xe Nhật trang bị gồm:
- 06 túi khí
- Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động
- Camera lùi trên bản Premium và camera 360 độ trên bản Ultimate
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/ sau

Hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái:
- Hệ thống cảnh báo điểm mù và hỗ trợ chuyển làn
- Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe
- Hệ thống kiểm soát hành trình
- Hệ thống đèn pha tự động
- Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước
- Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường
- Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
Ưu điểm, nhược điểm của Mitsubishi Destinator
Ưu điểm:
- Chính sách giá bán tốt
- Nhiều tiện nghi hấp dẫn, ấn tượng
- Khoang nội thất rộng rãi với 7 chỗ ngồi
- Thiết kế ngoại thất ấn tượng, thu hút

























Ngoại thất xe Mitsubishi Destinator có gì đặc biệt?
Với thông điệp “Ride New Life – Trải nghiệm phong cách sống mới” – Mitsubishi Destinator mới được sinh ra để đáp ứng sự kì vọng của khách hàng về một mẫu xe SUV vận hành linh hoạt ở nhiều loại địa hình khác nhau nhưng vẫn mang đến sự thoải mái, tiện nghi và khả năng bảo vệ tối ưu với hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến, thông minh nổi bật trong phân khúc.
Giờ đây, tất cả những hành trình trình trải nghiệm những phong cách sống đa dạng trong cuộc sống của bạn sẽ luôn có Destinator đồng hành, cùng bạn chinh phục trải nghiệm mới,giúp cuộc sống của bạn thêm mới mẻ và trọn vẹn hơn.
Khoác lên mình diện mạo mới với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thế hệ thứ hai , những nâng cấp về ngoại thất trên Mitsubishi Destinator tạo nên tổng thể hài hòa, cá tính; một phong thái lịch lãm và ấn tượng hơn.
Destinator mới đậm chất SUV việt dã và mạnh mẽ với kích thước tổng thể là 4.825 x 1.815 x 1.835 (mm). Chiều dài cơ sở lên tới 2.800mm mang đến một không gian rộng rãi cho cả 3 hàng ghế.
Phần đầu xe nổi bật với mặt ca lăng chữ X, hốc đèn 2 bên khoét sâu, bên trên là đèn chạy LED ban ngày và đèn pha nối liền bằng những thanh mạ bạc, giúp tăng thêm vẻ cứng cáp và nam tính cho Destinator. Lưới tản nhiệt phía trước được thiết kế mới với 3 thanh ngang mạ bạc cao cấp làm tăng thêm vẻ cứng cáp, thể thao, mở rộng từ nắp ca-pô xuống giúp xe có khả năng làm mát động cơ tốt hơn. Đặc biệt, Destinator mới được trang bị đèn chiếu sáng phía trước công nghệ Bi-LED hiện đại tăng hiệu quả chiếu sáng và thẩm mỹ, tích hợp công nghệ đèn chiếu sáng góc hỗ trợ tốt hơn khi vào cua.
Hệ thống rửa đèn chiếu sáng được trang bị trên Destinator sẽ giúp loại bỏ bụi bẩn và bùn đất bám trên đèn, từ đó duy trì hiệu quả chiếu sáng tối đa, giúp người lái có khả năng quan sát tốt nhất, đảm bảo an toàn.
Cụm đèn hậu với thiết kế mới đẹp mắt tích hợp công nghệ LED giúp tăng thêm vẻ cuốn hút và nhận diện đặc trưng cho Pajero Sport. Đặc biệt, Destinator mới được trang bị thêm ăng-ten vây cá hiện đại và cánh lướt gió thể thao thiết kế mới mang lại sự hài hòa và hiện đại.
Xe được trang bị mâm xe hợp kim đa chấu thiết kế mới 18 inches 2 tông màu đem lại cảm giác mạnh mẽ, thể thao. Hệ thống treo vững chãi kết hợp khoảng sáng gầm xe cao 218mm cho phép xe dễ dàng vượt qua những địa hình khó. Trong khi đó, bán kính quay vòng tối thiểu 5,6m, nhỏ nhất trong phân khúc cũng là một điểm cộng đáng kể, bán kính quay vòng nhỏ giúp xe linh hoạt hơn khi di chuyển trong nội thành chật hẹp.
Nội thất xe Mitsubishi New Pajero Sport 2025
Triết lý "Omotenashi" lấy khách hàng làm trung tâm được Mitsubishi Motors ứng dụng trong thiết kế nội thất của Destinator 2025 với những tính năng tiện ích cao cấp, thông minh nhằm mang đến những trải nghiệm ưu việt, thoải mái nhất cho khách hàng.
Tổng thể khoang lái đầy ấn tượng với công nghệ hiện đại tiên tiến, nội thất Destinator sang trọng nhưng không kém phần tinh tế, thanh lịch và hài hòa:
- Nội thất bọc da cao cấp, ghế lái và ghế hành khách phía trước điều chỉnh điện 8 hướng giúp giảm bớt sự mệt mỏi trong những chuyến đi dài.
- Bảng đồng hồ kỹ thuật số LCD được trang bị trên Destinator 2025 có kích thước lớn lên đến 8 inches với 3 chế độ hiển thị thông tin hành trình, không những giúp người lái có thể dễ dàng quan sát các thông tin mà còn cho phép tùy chỉnh các dạng hiển thị khác nhau tùy theo nhu cầu và sở thích của người lái.
- Màn hình giải trí 8-inches với giao diện thân thiện cùng khả năng kết nối nhiều giao thức khác nhau như: Android Auto và Apple Car Play mang đến khả năng giải trí không giới hạn. Ngoài ra, màn hình này còn có thể kết nối và cho phép hiển thị thông tin đến màn hình đồng hồ kỹ thuật số giúp người lái có thể quan sát các thông tin dễ dàng, tăng khả năng tập trung khi điều khiển xe. Bên cạnh đó, vô lăng tích hợp nút điều chỉnh đa thông tin, âm thanh, đàm thoại rảnh tay và ra lệnh bằng giọng nói, người dùng có thể dễ dàng nghe nhạc và tiện lợi hơn khi lái xe.
- Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, với 2 giàn lạnh tích hợp cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ hai và hàng ghế thứ ba, phù hợp với điều kiện khí hậu ở Việt Nam. Ngoài ra, xe còn được trang bị chức năng làm sạch không khí Nano-e giúp mang lại không khí trong lành cho tất cả mọi người trong suốt hành trình.
- Gương chiếu hậu chống chói tự động, giúp hạn chế ánh sáng phản xạ từ gương hậu chiếu tới tài xế, ngăn ngừa hiện tượng chói mắt vì đèn pha của xe phía sau. Cửa sổ trời hiện đại mang đến những trải nghiệm thú vị cùng thiên nhiên tươi đẹp trong suốt hành trình, nhất là khi đi du lịch cùng cả gia đình.
- Camera toàn cảnh 360,hỗ trợ người lái dễ dàng quan sát trong các tình huống lùi, dừng và đỗ xe hoặc di chuyển trên đường đô thị đông đúc.
Triết lý ‘Omotenashi” còn có thể dễ dàng nhận thấy trên Destinator 2025 thông qua tính năng đóng mở cốp saubằng điện và đá cốp thông minh. Đặc biệt, khác với các mẫu xe khác, vốn chỉ trang bị 1 cảm biến đá cốp đặt ngay giữa cản sau vốn gây ra đôi chút phiền toái trong thao tác đá cốp, Pajero Sport 2025 được trang bị đến 2 cảm biến đá cốp đặt ở 2 góc của cản sau, giúp cho thao tác đá cốp dễ dàng và thuận tiện hơn.
Không những vậy, Mitsubishi Destinator 2025 được tích hợp thêm tính năng phanh tay điện tử tự động và chế độ giữ phanh tự động, giúp người lái nhàn nhã hơn trong quá trình vận hành. Các tiện nghi khác có thể kể đến như nút bấm khởi động, cảm biến bật tắt đèn chiếu sáng tự động, cảm biến gạt mưa tự động, tự động điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng… tất cả đều góp phần mang đến một trải nghiệm đầy tiện dụng và đẳng cấp cho các khách hàng.
Đặc biệt, Mitsubishi Destinator 2025 còn mang đến sự tiện dụng cao và đẳng cấp cho khách hàng khi lần đầu tiên được trang bị ứng dụng điều khiển từ xa Mitsubishi thông qua điện thoại thông minh, có thể hoạt động trên các điện thoại thông minh với hai hệ điều hành Android và iOS và đồng hồ thông minh Apple Watch. Ứng dụng giúp người dùng có thể tìm vị trí xe trong bãi đậu xe, mở cốp xe từ xa một cách dễ dàng hay đặt trạng thái chờ mở cốp giúp việc mở cốp thuận tiện đến mức không cần thao tác đá chân, ngoài ra ứng dụng còn có thể hiển thị các thông tin tiết kiệm nhiên liệu, lượng nhiên liệu và nhắc nhở trạng thái của xe: người lái quên khóa cửa xe hay kính cửa sổ chưa được đóng kín.
Vận hành & an toàn của Mitsubishi Destinator 2025
Khả năng vận hành mạnh mẽ luôn là một trong những ưu điểm vượt trội khi nhắc đến Destinator, mẫu xe mang trong mình “Mã gen SUV” hay còn được gọi là “Chất-Mitsubishi” vốn đã được minh chứng qua những đường đua Rally khắc nghiệt nhất hành tinh.
Destinator mới sử dụng khối động cơ với công nghệ điều khiển van biến thiên điện tử cho công suất 181PS tại 3.500v/ph và mô-men xoắn cực đại 430Nm tại 2.500v/ph. Đặc biệt, khối động cơ được đúc bằng hợp kim nhôm giúp tối ưu trọng lượng đóng góp vào việc phân bổ trọng lượng hợp lý giữa cầu trước và cầu sau từ đó giúp xe vận hành ổn định hơn. Ngoài ra, tỷ số nén của động cơ thấp cũng góp phần giúp giảm thiểu rung động mang đến sự êm ái trong vận hành.
Khối động cơ 2.4L DIESEL MIVEC còn trở nên ưu việt hơn nhờ vào sự kết hợp cùng hộp số tự động 8 cấp với chế độ thể thao. Dãy tỷ số truyền trải rộng giúp việc chuyển số mượt mà và êm ái hơn, bên cạnh đó Pajero Sport 2025 còn giúp cho người lái thăng hoa và phấn khích hơn nhờ vào việc tích hợp lẫy chuyển số trên vô-lăng giúp làm chủ quá trình chuyển số, đặc biệt phù hợp khi cần tăng tốc, vượt xe hoặc khi di chuyển trên đường đèo dốc.
Mitsubishi Destinator 2025 được trang bị hệ thống truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II trứ danh của Mitsubishi. Khác với hệ dẫn động 4WD gián đoạn hiện đang được trang bị trên một số mẫu xe SUV khác, người lái chỉ có thể dùng chế độ 2 cầu trong những trường hợp điều kiện đường khó khăn do chế độ 2 cầu trên các mẫu xe này sẽ gây ra hiện tượng trượt bánh khi đánh lái do sự lệch tốc giữa cầu trước và cầu sau không được triệt tiêu, việc này gây ra khó khăn khi đánh lái và cảm giác khó chịu cho người lái.
Super Select 4WD-II được sinh ra để làm tốt vai trò không chỉ ở những điều kiện đường khắc nghiệt mà còn mang đến khả vận hành êm ái và an toàn trên đường trường nhờ vào việc được trang bị vi sai trung tâm giúp triệt tiêu độ lệch tốc giữa cầu trước và cầu sau. với 4 chế độ gài cầu 2H-4H-4HLc-4LLc, hệ thống Super Select 4WD-II giúp mang đến khả năng chuyển cầu đa dạng, khiến cho Destinator vừa có thể vận hành tiết kiệm với chế độ 1 cầu (2H), vừa có thể vận hành an toàn và linh hoạt trên điều kiện đường mưa trơn trượt như một mẫu xe dẫn động 4 bánh toàn thời gian (AWD) nhờ được trang bị vi sai trung tâm ở chế độ 4H nhưng đồng thời vẫn có thể tự tin chinh phục những điều kiện địa hình phức tạp, offroad với các chế độ gài cầu 4HLc (2 cầu nhanh với khóa vi sai trung tâm) hoặc 4LLc (2 cầu chậm với khóa vi sai trung tâm).
Bên cạnh đó, Destinator 2025 cũng mang đến cho người lái thêm 4 chế độ lựa chọn chạy địa hình (Sỏi – Bùn – Cát – Đá) thao tác dễ dàng chỉ bằng một nút bấm giúp hỗ trợ người lái dễ dàng lựa chọn chế độ lái tương ứng với điều kiện địa hình giúp mang lại trải nghiệm lái địa hình hoàn hảo vượt trội.
Đặc biệt hơn, Mitsubishi Destinator 2025 còn được trang bị thêm khóa vi sai cầu sau điều khiển điện tử bằng nút bấm “ON/OFF R/D LOCK” nằm ở bảng điều khiển trung tâm. Nâng cấp này giúp cho xe có thể dễ dàng vượt qua các loại địa hình khó khác nhau nhờ vào việc khóa vi sai và phân bổ lực đều xuống 2 bánh sau.
Được định vị là một mẫu xe SUV cao cấp, Mitsubishi Pajero Sport 2025 mang đến một khả năng bảo vệ hoàn hảo cho các khách hàng, nhờ vào việc được trang bị gói an toàn chủ động thông minh và cao cấp.
- 7 túi khí an toàn.
- Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) giúp giảm mức độ nghiêm trọng và hạn chế tối đa khả năng xảy ra va chạm phía trước.
- Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) và hỗ trợ chuyển làn (LCA) nhận diện phương tiện trong vùng điểm mù, cảnh báo trên gương chiếu hậu và hỗ trợ cho người lái chuyển làn an toàn.
- Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) cải thiện khả năng phát hiện chướng ngại vật, giảm thiểu điểm mù và nguy cơ va chạm khi lùi xe.
- Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS): Phát ra âm thanh cảnh báo đồng thời giảm công suất động cơ để giảm thiểu nguy cơ va chạm khi phát hiện có vật cản phía trước/sau khi khởi hành.
- Hệ thống ga tự động thích ứng (ACC): Hệ thống sử dụng radar để phát hiện xe phía trước và duy trì tốc độ xe phù hợp.
- Hệ thống kiểm soát chân ga khi đang phanh gấp (Brake Override System). Hệ thống sẽ tự động ngắt bàn đạp ga, ưu tiên bàn đạp phanh để dừng xe và đảm bảo an toàn.
- Camera lùi: Phát tín hiệu bằng âm thanh khi gặp vật cản. Giúp người dùng chủ động quan sát được tình hình phía sau xe để điều khiển xe lùi một cách hợp lý nhất. Bảo vệ an toàn, tránh các rủi ro, thiệt hại không đáng có trong quá trình lùi xe.
- Cảm biến trước và sau: Giúp người lái có thể nhìn rõ các điểm mù mà không thể quan sát được qua kính chiếu hậu, hạn chế tối đa những tình huống va chạm, tai nạn đáng tiếc.
- Khung xe RISE cấu tạo bởi vật liệu thép siêu cường có độ cứng cao đảm bảo khả năng hấp thụ năng lượng va chạm từ mọi hướng và phân tán lực tác động, đảm bảo an toàn cho tất cả hành khách.
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA), hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC).
- Tính năng hỗ trợ xuống dốc HDC cùng hệ thống khởi hành ngang dốc HSA giúp người lái dễ dàng kiểm soát vận hành của xe trong mọi điều kiện địa hình.
Thông số kỹ thuật Mitsubishi Destinator 2025
| Thông số | Diesel 4x4 AT | Diesel 4x2 AT |
| Kích thước và trọng lượng | ||
| Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao) | 4.825 x 1.815 x 1.835 mm | 4.825 x 1.815 x 1.835 mm |
| Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở) | 2.800 mm | 2.800 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe trước | 1.520 mm | 1.520 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe sau | 1.515 mm | 1.515 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.6 m | 5.6 m |
| Khoảng sáng gầm xe | 218 mm | 218 mm |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Động cơ và vận hành | ||
| Loại động cơ | 2.4L Diesel MIVEC | 2.4L Diesel MIVEC |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu điện tử | Phun nhiên liệu điện tử |
| Dung tích xylanh | 2.442 cc | 2.442 cc |
| Công suất cực đại | 181/3.500 PS/rpm | 181/3.500 PS/rpm |
| Mômen xoắn cực đại | 430/2.500 N.m/rpm | 430/2.500 N.m/rpm |
| Tốc độ cực đại | 180 | 180 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 68 L | 68 L |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị) | 9,20 / 11,50 / 7,80 (L/100Km) | 8,40 / 10,70 / 7,30 (L/100Km) |
| Truyền động và hệ thống treo | ||
| Hộp số | Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao | Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao |
| Truyền động | Dẫn động 2 cầu Super Select 4WD II | Dẫn động cầu sau |
| Khoá vi sai cầu sau | Có | Không |
| Trợ lực lái | Trợ lực dầu | Trợ lực dầu |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng | Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau | Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng | Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng |
| Kích thước lốp xe trước/sau | 265/60R18 | 265/60R18 |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Ngoại thất | ||
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước | Đèn pha Bi - LED dạng thấu kính | Đèn pha Bi - LED dạng thấu kính |
| Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước | Có | Có |
| Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng | Tự động | Tự động |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | Có |
| Đèn sương mù phía trước LED | Dạng LED | Dạng Halogen |
| Hệ thống rửa đèn pha | Có | Không |
| Đèn báo phanh thứ ba trên cao | LED | LED |
| Kính chiếu hậu | Chỉnh điện / gập điện, mạ chrome, tích hợp đèn báo rẽ | Chỉnh điện / gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ chrome | Mạ chrome |
| Lưới tản nhiệt | Viền mạ bạc | Viền mạ bạc |
| Kính cửa màu sậm (cửa đuôi, cửa sau) | Có | Không |
| Cửa cốp đóng/mở điện rảnh tay | Có | Có |
| Gạt nước kính trước | Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ | Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ |
| Cảm biến BẬT/TẮT gạt mưa tự động | Có | Có |
| Gạt nước kính sau | Có | Có |
| Sưởi kính sau | Có | Có |
| Giá đỡ hành lý trên mui xe | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cánh lướt gió đuôi xe | Có | Có |
| Nội thất | ||
| Vô lăng và cần số bọc da | Có | Có |
| Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói | Có | Có |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh (KOS) | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm (OSS) | Có | Có |
| Hệ thống ga tự động | Có | Có |
| Lẫy sang số trên vô lăng | Có | Có |
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có | Có |
| Điều hoà nhiệt độ tự động | Hai vùng độc lập | Hai vùng độc lập |
| Chức năng làm sạch không khí NanoE | Có | Không |
| Lọc gió điều hoà | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Ghế tài xế | Chỉnh điện - 8 hướng & Đệm tựa lưng | Chỉnh điện - 8 hướng, Đệm tựa lưng |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh điện - 8 hướng | Chỉnh tay |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có | Không |
| Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) | Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Android Auto/Apple CarPlay/Bản đồ dẫn dường | Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối android Auto/Apple CarPlay/Bản đồ dẫn đường |
| Ứng dụng điều khiển từ xa thông qua điện thoại | Có | Không |
| Cổng nguồn điện 220V-150W | Có | Có |
| Số lượng loa | 6 | 6 |
| An toàn | ||
| Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | Có | Không |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) | Có | Không |
| Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | Có | Không |
| Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS) | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) | Có | Không |
| Hỗ trợ thay đổi làn đường (LCA) | Có | Không |
| Túi khí an toàn | 07 túi khí | 06 túi khí |
| Cơ cấu căng đai tự động | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước |
| Camera toàn cảnh 360 | Có | Không |
| Camera lùi | Không | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC) | Có | Có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) | Có | Không |
| Chế độ lựa chọn địa hình off-road | Có | Không |
| Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh | Có | Có |
| Chìa khoá mã hoá chống trộm | Có | Có |
| Cảm biến trước xe | Có | Có |
| Cảm biến sau xe | Có | Có |
| Chốt cửa tự động | Có | Có |
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
-
Chiều dài cơ sở (mm)
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
Hệ Thống truyền động
Loại Motor điện
-
Dẫn động
-
Công suất tối đa ( kW/HP)
-
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
-
Hiệu Suất
Thời gian tăng tốc 0-100 km/h ( giây )
-
Phạm vi di chuyển 1 lần sạc đầy Pin ( Km)
-
Số chỗ ngồi
-
Loại PIN
-
Công suất PIN ( kWh)
-
Hệ thống khung gầm
Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo sau
-
Phanh trước
-
Phanh sau
-
Kích cỡ mâm
-
Hệ thống năng lượng
Cổng sạc AaC- Type 2
-
Cổng sạc DC -CSS 2 ( 70 kW)
-
Cổng sạc DC-CS 2 ( 88 kW)
-
Trang bị tiện nghi
Sạc không dây
-
Cổng nguồn điện 12V
-
Hệ thống đèn LED tự động
-
Hệ thống khoá và khởi động xe thông minh
-
Liên hệ mua xe
Phụ Trách Kinh Doanh
0961.466.911
Liên hệ dịch vụ
Hỗ trợ kỹ thuật
0961.466.911











