XFORCE GLX
Nổi bật
Ngoại thất
Thông số xe
BẢNG GIÁ LĂN BÁNH VÀ TẠM TÍNH THÁNG 04/2026
|
Phiên bản |
Giá bán tháng |
Giá lăn bánh Hải Phòng |
Trả góp trả trước |
|
Xforce GLX 2026 |
599.000.000VNĐ |
62x Triệu |
140 triệu |
|
Xforce Premium 2026 |
680.000.00 VNĐ |
70x triệu |
180 triệu |
|
Xforce Ultimate 2026 |
710.000.000VND |
72x triệu |
199triệu |
KHUYẾN MẠI:
_ HỖ TRỢ THUẾ TRƯỚC BẠ 100%
- BẢO HIỂM THÂN VỎ 1 NĂM
- DÁN KÍNH CÁCH NHIỆT
- TRẢI SÀN DA
-BỌC VÔ LĂNG
- CAM HÀNH TRÌNH
- MIỄN PHÍ CÔNG BẢO DƯỠNG 1000KM VÀ 5000KM
- THẢM ĐỂ CHÂN
-SỔ BÌA DA
-HOA GIAO XE
- HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÃI SUẤT THẤP VAY 85% GIÁ TRỊ XE
GỌI NGAY 0961466911
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MITSUBISHI XFORCE GLX 2026
Mitsubishi Xforce 2026 được trang bị ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shlied, nhưng được cải tiến theo thiết kế 3D “ mượt mà và rắn rỏi “. Là sự kết hợp giữa thiết kế thể thao và tiên tiến dành cho thị trường ASEAN. Với sự tin cậy và tính thực dụng của 1 chiếc SUV thực thụ

NGOẠI THẤT XE MITSUBISHI XFORCE GLX 2026
Phần đầu xe nổi bật với cụm đèn chiếu sáng chữ T, có thêm chức năng đèn báo rẽ. Đèn chiếu sáng phía trước Led tăng khả năng chiếu sáng của xe. Với phiên bản Xforce GLX xe chưa được trang bị đèn led.




Phần hông xe thiết kế góc cạnh trông như một chiếc SUV thực thụ. Các đường gân dập nổi kéo dài từ đầu đến đuôi xe. Điểm nhấn đặc biệt của phần hông xe Xfore là góc thoát trước và sau của xe khá lớn.
Khoảng sáng gầm xe lên đến 219mm
Đuôi xe đặc trưng với cốp xe thiết kế lục giác giúp xe trở lên cứng cáp hơn
| Thông số kỹ thuật | Mitsubishi Xforce GLX |
| Kích thước tổng thể (mm) | 4.390 x 1.810 x 1.660 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 219 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.650 |
| Bán kính quay vòng ( m) | 5.2 |
| Mâm xe | 17 inch |
| Phanh trước/sau | Đĩa/đĩa |
| Hệ thống treo trước/sau | Macpherson/ Thanh xoắn |
| Đèn chiếu sáng phía trước LED projector | Có |
| Đèn sương mù Led | Không |
| Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng phía trước | Không |
| Cảm biến gạt mưa phía trước | Không |
| Cửa cốp điện và mở cốp rảnh tay | Không |
NỘI THẤT XE MITSUBISHI XFORCE GLX 2026
Bước vào khoang nội thất của Xforce thì vô cùng rộng rãi, chiều rộng ghế rộng hơn Xpander lên đến 61mm. Tạo không gian thỏa mái cho người ngồi, độ gả ghế lên đến 33 độ với 8 vị trí chỉnh ghế linh hoạt.






Màn hình trung tâm 8inch có kế nối Apple Carplay và Android Auto, mà hình lái Analog. Bệ cần số được đặt cao và nối khối tăng thêm sự sang trọng trong nội thất của xe.
Xforce GLX 2026 được trang bị ghế nỉ với màu nội thất tối màu. Hệ thống âm thanh “ Dynamic Sound Yamaha Premium “ với 4 loa linh hoạt.
Hàng ghế thứ 2 được trang bị cổng sạc type C và type A, với 31 vị trí để vật dụng.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THẬT NỘI THẤT CỦA XFORCE GLX 2026
| Thông số kỹ thật | Nội thất Xforce GlX |
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Màu nội thất | Tối màu |
| Màn hình trung tâm | 8 inch |
| Hệ thống âm thanh | 4 loa |
| Màn hình lái | Analog |
| Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | Có |
| Hàng ghế sau | Gập 40:20:40 |
| Hộc làm mát | Cool box |
ĐỘNG CƠ, VẬN HÀNH VÀ AN TOÀN MITSUBISHI XFORCE GLX
Mitsubishi Xforce GLX 2026 trang bị động cơ xăng Mivec dung tích 1.5L, với công suất 104 mã lực, momen xoắn 141 Nm.
Hộp số tự động CVT vô cấp giúp cho xe vận hành mượt mà, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu hơn.
Mitsubishi Xforce vẫn được trang bị khung xe rise cứng cáp và chắc chắn, xe trang bị hệ thống phanh cả trước và sau đều là phanh đĩa. Vừa thẩm mĩ, mạnh mẽ và tăng tính thể thao cho xe.
| Thông số | Xforce GLX |
| Động cơ | Xăng 1.5L Mivec |
| Công suất và monen xoắn | 105 PS & 141Nm |
| Hộp số | CVT |
| Mức tiêu hao nhiên liệu ( KH/ đô thị/ ngoài đô thị ) | 6,4 / 7,7 / 5,6 ( L/100km) |
| Kiểm soát vào cua chủ động ( AYC) | Có |
| An toàn chủ động (ABS-EBD-BA-ASC-TCL-HAS-ESS) |
Có |
| Số túi khí | 4 |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
Tại sao nên mua xe Mitsubishi Xforce GLX ?
Với mức giá chỉ có 620 triệu, thực sự khó có đối thủ nào vượt qua được chiếc xe Mitsubishi Xforce GLX này, bởi công năng sử dụng cũng như các trang thiết bị này nó đem lại cho chủ xe. Kiểu dáng thiết kế đẹp mắt, độ an toàn cao, tiện ích vượt trội, và cảm giác lái êm ái là những gì chiếc xe này mang lại !
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
-
Chiều dài cơ sở (mm)
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
Hệ Thống truyền động
Loại Motor điện
-
Dẫn động
-
Công suất tối đa ( kW/HP)
-
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
-
Hiệu Suất
Thời gian tăng tốc 0-100 km/h ( giây )
-
Phạm vi di chuyển 1 lần sạc đầy Pin ( Km)
-
Số chỗ ngồi
-
Loại PIN
-
Công suất PIN ( kWh)
-
Hệ thống khung gầm
Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo sau
-
Phanh trước
-
Phanh sau
-
Kích cỡ mâm
-
Hệ thống năng lượng
Cổng sạc AaC- Type 2
-
Cổng sạc DC -CSS 2 ( 70 kW)
-
Cổng sạc DC-CS 2 ( 88 kW)
-
Trang bị tiện nghi
Sạc không dây
-
Cổng nguồn điện 12V
-
Hệ thống đèn LED tự động
-
Hệ thống khoá và khởi động xe thông minh
-
Liên hệ mua xe
Phụ Trách Kinh Doanh
0961.466.911
Liên hệ dịch vụ
Hỗ trợ kỹ thuật
0961.466.911